Giáo Dục
Đại học Y Hà Nội bỏ C00, thêm loạt tổ hợp mới
📅 14/2/2026👁️ 25 lượt xem⏱️ 5 phút đọc

Đại học Y Hà Nội xóa sổ tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) sau hai năm dùng, một số ngành bổ sung thêm A00 (Toán, Lý, Hóa) và D07 (Toán, Hóa, Anh), bên cạnh B00.
Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) tối 13/2 thông báo dự kiến tuyển 2.150 sinh viên, tăng 240 so với năm ngoái. Hai phương thức gồm xét tuyển thẳng và dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT. Trong đó, trường dành 40% chỉ tiêu để xét tuyển thẳng. Nếu không đủ, chỉ tiêu chuyển sang phương thức còn lại.
Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp, Đại học Y Hà Nội cộng điểm khuyến khích đối cho thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Tuy nhiên, trường chưa công bố danh sách chứng chỉ cũng như mức điểm cộng trong năm nay.
Về tổ hợp xét tuyển, hai ngành Y học cổ truyền vốn chỉ tuyển bằng tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh), nay bổ sung thêm A00. Ngành Y học dự phòng xét thêm thí sinh khối A00 và D07.
Một số ngành khác cũng bổ sung tổ hợp D07 như Điều dưỡng, Hộ sinh, Dinh dưỡng.
Trong khi đó, các ngành Y tế công cộng, Tâm lý học, Công tác xã hội đổi hoàn toàn các tổ hợp, cùng sử dụng A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh), D07 và D10 (Toán, Địa, Anh).
Như vậy, tổ hợp C00 vốn được dùng để xét vào ngành Tâm lý học hai năm qua bị bỏ.
Chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển Đại học Y Hà Nội năm 2026 như sau:
TT
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Địa điểm đào tạo
1
Y khoa
450
B00
Hà Nội
2
Răng-Hàm-Mặt
120
B00
Hà Nội
3
Y học cổ truyền
80
A00, B00
Hà Nội
4
Y học dự phòng
110
A00, B00, D07
Hà Nội
5
Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)
130
A00, B00, D07
Hà Nội
6
Hộ sinh
70
A00, B00, D07
Hà Nội
7
Kĩ thuật phục hình răng
50
A00, B00
Hà Nội
8
Kĩ thuật xét nghiệm y học
80
A00, B00
Hà Nội
9
Kĩ thuật hình ảnh y học (**)
100
A00, B00
Hà Nội
10
Kĩ thuật phục hồi chức năng
70
A00, B00
Hà Nội
11
Khúc xạ nhãn khoa
80
A00, B00
Hà Nội
12
Dinh dưỡng
110
A00, B00, D07
Hà Nội
13
Y tế công cộng
90
A01, D01, D07, D10
Hà Nội
14
Tâm lý học
90
A01, D01, D07, D10
Hà Nội
15
Công tác xã hội
60
A01, D01, D07, D10
Hà Nội
16
Y khoa
Phân hiệu Thanh Hóa
150
B00
Phân hiệu Thanh Hóa
17
Điều dưỡng
Phân hiệu Thanh Hóa
100
A00, B00, D07
Phân hiệu Thanh Hóa
18
Kĩ thuật xét nghiệm y học
Phân hiệu Thanh Hóa
80
A00, B00
Phân hiệu Thanh Hóa
19
Kĩ thuật hình ảnh y học
Phân hiệu Thanh Hóa
60
A00, B00
Phân hiệu Thanh Hóa
20
Kĩ thuật phục hồi chức năng
Phân hiệu Thanh Hóa
70
A00, B00
Phân hiệu Thanh Hóa
Tổng
2150
Năm ngoái, Đại học Y Hà Nội lấy điểm chuẩn từ 17 đến 28,7, ngành Tâm lý học ở tổ hợp C00 cao nhất, ngành Y khoa lấy 28,13 điểm. Học phí năm 2025-2026 từ 16,9 đến 62,2 triệu đồng.
Trụ sở chính Đại học Y Hà Nội. Ảnh:
Hoàng Giang
Dương Tâm
Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp, Đại học Y Hà Nội cộng điểm khuyến khích đối cho thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Tuy nhiên, trường chưa công bố danh sách chứng chỉ cũng như mức điểm cộng trong năm nay.
Về tổ hợp xét tuyển, hai ngành Y học cổ truyền vốn chỉ tuyển bằng tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh), nay bổ sung thêm A00. Ngành Y học dự phòng xét thêm thí sinh khối A00 và D07.
Một số ngành khác cũng bổ sung tổ hợp D07 như Điều dưỡng, Hộ sinh, Dinh dưỡng.
Trong khi đó, các ngành Y tế công cộng, Tâm lý học, Công tác xã hội đổi hoàn toàn các tổ hợp, cùng sử dụng A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh), D07 và D10 (Toán, Địa, Anh).
Như vậy, tổ hợp C00 vốn được dùng để xét vào ngành Tâm lý học hai năm qua bị bỏ.
Chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển Đại học Y Hà Nội năm 2026 như sau:
TT
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Địa điểm đào tạo
1
Y khoa
450
B00
Hà Nội
2
Răng-Hàm-Mặt
120
B00
Hà Nội
3
Y học cổ truyền
80
A00, B00
Hà Nội
4
Y học dự phòng
110
A00, B00, D07
Hà Nội
5
Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)
130
A00, B00, D07
Hà Nội
6
Hộ sinh
70
A00, B00, D07
Hà Nội
7
Kĩ thuật phục hình răng
50
A00, B00
Hà Nội
8
Kĩ thuật xét nghiệm y học
80
A00, B00
Hà Nội
9
Kĩ thuật hình ảnh y học (**)
100
A00, B00
Hà Nội
10
Kĩ thuật phục hồi chức năng
70
A00, B00
Hà Nội
11
Khúc xạ nhãn khoa
80
A00, B00
Hà Nội
12
Dinh dưỡng
110
A00, B00, D07
Hà Nội
13
Y tế công cộng
90
A01, D01, D07, D10
Hà Nội
14
Tâm lý học
90
A01, D01, D07, D10
Hà Nội
15
Công tác xã hội
60
A01, D01, D07, D10
Hà Nội
16
Y khoa
Phân hiệu Thanh Hóa
150
B00
Phân hiệu Thanh Hóa
17
Điều dưỡng
Phân hiệu Thanh Hóa
100
A00, B00, D07
Phân hiệu Thanh Hóa
18
Kĩ thuật xét nghiệm y học
Phân hiệu Thanh Hóa
80
A00, B00
Phân hiệu Thanh Hóa
19
Kĩ thuật hình ảnh y học
Phân hiệu Thanh Hóa
60
A00, B00
Phân hiệu Thanh Hóa
20
Kĩ thuật phục hồi chức năng
Phân hiệu Thanh Hóa
70
A00, B00
Phân hiệu Thanh Hóa
Tổng
2150
Năm ngoái, Đại học Y Hà Nội lấy điểm chuẩn từ 17 đến 28,7, ngành Tâm lý học ở tổ hợp C00 cao nhất, ngành Y khoa lấy 28,13 điểm. Học phí năm 2025-2026 từ 16,9 đến 62,2 triệu đồng.
Trụ sở chính Đại học Y Hà Nội. Ảnh:
Hoàng Giang
Dương Tâm







